mount ranier national park

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vườn quốc gia Mount Rainier: Một vườn quốc gia ở bang Washington, Hoa Kỳ, nổi tiếng với địa hình núi non sông băng, hồ trên núi cao, suối đầm lầy.

dụ sử dụng
  • (Vườn quốc gia Mount Rainier điểm đến phổ biến cho những người đi bộ đường dài yêu thiên nhiên.)
  • (Vườn quốc gia này những hồ trên núi cao sông băng tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to visit Mount Rainier National Park": tham quan Vườn quốc gia Mount Rainier.

    • We plan to visit Mount Rainier National Park next summer. (Chúng tôi dự định tham quan Vườn quốc gia Mount Rainier vào mùa tới.)
  • "within Mount Rainier National Park": trong phạm vi Vườn quốc gia Mount Rainier.

    • There are many trails within Mount Rainier National Park. ( nhiều đường mòn trong phạm vi Vườn quốc gia Mount Rainier.)
Biến thể từ gần giống
  • Mount Rainier (danh từ riêng): ngọn núi lửa cao nhất ở bang Washington, trung tâm của vườn quốc gia này.
    • Mount Rainier is an active volcano. (Núi Rainier một ngọn núi lửa đang hoạt động.)
  • National park (danh từ): vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do chính phủ quản lý.
    • Yellowstone is another famous national park. (Yellowstone một vườn quốc gia nổi tiếng khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Protected area: khu vực được bảo vệ.
  • Wilderness area: khu vực hoang dã.
Các cụm từ liên quan
  • to explore Mount Rainier National Park: khám phá Vườn quốc gia Mount Rainier.
    • We spent a week exploring Mount Rainier National Park. (Chúng tôi dành một tuần để khám phá Vườn quốc gia Mount Rainier.)
  • to camp in Mount Rainier National Park: cắm trại trong Vườn quốc gia Mount Rainier.
    • Camping in Mount Rainier National Park requires a permit. (Cắm trại trong Vườn quốc gia Mount Rainier cần giấy phép.)
Thành ngữ liên quan
  • A mountain of something: một lượng lớn thứ đó (ẩn dụ, không liên quan trực tiếp đến núi).
    • She has a mountain of homework to do. ( ấy một núi bài tập về nhà phải làm.)